Trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt của ngành cơ khí chính xác, việc tối ưu hóa thời gian gia công và giảm thiểu chi phí vật tư là ưu tiên hàng đầu. Dây đồng OSK-Wire cho máy EDM chính là “chìa khóa” giúp các chủ xưởng đạt được mục tiêu này. Không chỉ đơn thuần là vật tư tiêu hao, OSK-Wire còn là giải pháp kỹ thuật giúp nâng cao độ chính xác cho những chi tiết khuôn mẫu phức tạp nhất.

Tại Lâm Phú Vina, chúng tôi cung cấp dòng dây cắt OSK chất lượng cao, giúp máy EDM của bạn vận hành êm ái và đạt năng suất tối đa.
Tại sao dây đồng OSK-Wire được các chuyên gia tin dùng?
Khác với các dòng dây đồng phổ thông, OSK-Wire được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, kiểm soát chặt chẽ từ khâu luyện kim đến khâu kéo sợi.
- Công nghệ sạch bề mặt: Loại bỏ hoàn toàn bụi đồng và dầu mỡ. Điều này cực kỳ quan trọng vì bụi đồng là nguyên nhân chính gây nghẹt bộ lọc và làm hỏng hạt nhựa trao đổi ion.
- Độ thẳng tuyệt đối: Dây có khả năng tự phục hồi độ thẳng sau khi đi qua hệ thống bánh xe điều hướng, giúp việc xỏ dây tự động (Auto-threading) diễn ra trơn tru, không lỗi.
- Tốc độ cắt vượt trội: Nhờ hàm lượng kẽm chuẩn xác trên bề mặt, dây OSK giúp tăng tốc độ phóng điện, rút ngắn thời gian gia công từ 10% – 15% so với dây thông thường.
Thông số kỹ thuật và quy cách đóng gói
Dây đồng OSK-Wire được thiết kế linh hoạt để phù hợp với nhiều dòng máy khác nhau từ Nhật Bản, Đài Loan đến Thụy Sĩ.
Bảng tra cứu thông số kỹ thuật:
| Chỉ số | Chi tiết kỹ thuật |
| Loại dây | Đồng thau (Brass Wire) – Hard / Half Hard |
| Đường kính | 0.10mm, 0.15mm, 0.20mm, 0.25mm, 0.3mm |
| Cường độ bền kéo | 980 N/mm² (Lực căng cực đại) |
| Độ giãn dài | < 2% |
| Tiêu chuẩn cuộn dây | P3 (3kg), P5 (5kg), P10 (10kg) |
Hiệu quả kinh tế khi sử dụng dây cắt OSK chính hãng
Nhiều xưởng cơ khí chọn dây giá rẻ để tiết kiệm chi phí ban đầu, nhưng thực tế lại gây lãng phí lớn hơn do:
- Dừng máy liên tục: Dây kém chất lượng hay bị đứt, làm gián đoạn sản xuất.
- Hỏng phôi: Vết đứt dây để lại sẹo trên bề mặt phôi, dẫn đến phế phẩm.
- Mòn linh kiện: Bụi đồng làm mòn nhanh khối dẫn điện và vòi phun nước.
Với dây đồng OSK-Wire từ Lâm Phú Vina, bạn sẽ tiết kiệm được chi phí bảo trì, giảm tỉ lệ lỗi sản phẩm và kéo dài tuổi thọ cho các linh kiện dẫn hướng đắt tiền.
Dấu hiệu nhận biết dây OSK-Wire chất lượng cao
Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, quý khách cần lưu ý các đặc điểm của hàng chính hãng tại Lâm Phú Vina:
- Màu sắc: Vàng sáng óng, không có vết thâm hay oxy hóa.
- Bề mặt: Sờ vào thấy mịn, không dính tay (không có bụi đồng bám lại).
- Đóng gói: Niêm phong hút chân không 2 lớp, nhãn mác in sắc nét, đầy đủ mã vạch truy xuất nguồn gốc.
Lâm Phú Vina – Nhà cung cấp vật tư EDM uy tín hàng đầu
Chúng tôi hiểu rằng mỗi giờ dừng máy là một tổn thất của doanh nghiệp. Vì vậy, Lâm Phú Vina cam kết:
- Hàng sẵn tại kho: Đáp ứng mọi số lượng từ cuộn lẻ đến số lượng lớn.
- Giá gốc nhà phân phối: Chính sách giá cạnh tranh nhất thị trường.
- Giao hàng hỏa tốc: Giao hàng ngay trong ngày tại TP.HCM và các khu công nghiệp lân cận.
Sử dụng dây đồng OSK-Wire cho máy EDM không chỉ là thay đổi vật tư, mà là nâng cấp quy trình sản xuất của bạn chuyên nghiệp hơn. Hãy để sản phẩm của bạn đạt độ bóng và độ chính xác hoàn hảo nhất với dòng dây cắt hàng đầu này.
Liên hệ ngay Lâm Phú Vina để nhận mẫu thử và báo giá tốt nhất cho xưởng của bạn!
LÂM PHÚ VINA TST CO.,LTD
Địa chỉ: 279A-281 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.
Chi nhánh Hà Nội: Lô Đất 1 – CN6, Cụm CN Vừa & Nhỏ Từ Liêm, P. Minh Khai, Q. Bắc Từ Liêm
Hotline: 0938 923 778 – 0908 021514
Email: khoa@lamphutech.com & thu@lamphutech.com
Chú ý : Dây EDM chất lượng cao phụ thuộc chủ yếu vào độ tròn, thẳng ( thích hợp với xỏ dây tự động ), ổn định, tốc độ cắt, hạt điện cực đều và dung sai của dây ± 0.001.
| Specifications | ||||
| Wire Type | Material | Tensile Strength | Elongation | Color |
| OSAKA BRASSCUT A900 | Cuzn37 | > 980N/mm2 | ≤3% | Golder |
| OSAKA BRASSCUT A500 | Cuzn37 | 450 – 500 N/mm2 | >15% | |
| OSAKA BRASSCUT A400 | Cuzn37 | < 450 N/mm2 | >25% | |
| Diameters (mm ) | ||||||||||||||||||
| Spool type | OSAKA BRASSCUT A400 | OSAKA BRASSCUT A500 | OSAKA BRASSCUT A900 | |||||||||||||||
| P3 P5 P10 P15 | 0.2 | 0.25 | 0.3 | 0.2 | 0.25 | 0.3 | 0.2 | 0.25 | 0.3 | |||||||||
| Spool type | D1 | D2 | d | W1 | W2 | Wire Weight (Kg) | Spools Per Carton (Spool) | |||||||||||
| P3 | 130 | 80 | 21 | 110 | 90 | 3 | 6 | |||||||||||
| P5 | 160 | 90 | 21 | 114 | 90 | 5 | 4 | |||||||||||
| P10 | 200 | 90 | 25 | 134 | 110 | 10 | 2 | |||||||||||
| P15 | 250 | 110 | 33 | 140 | 110 | 20 | 1 | |||||||||||





